様々な場面で活用できる130万画素タイプが低価格で登場
●ハイスピードカメラをより便利に!2つのソフトウェアが標準装備!
●ハイスピードカメラが30万円台の超低価格
●有効画素数1280×1024の解像度で200fps(コマ/秒)、また224×224の解像度時は最高速度2300fps(コマ/秒)
●解像度とコマ数の選択が豊富
●レンズが別途必要です。
● CHU135-C-RS (カラー)/ CHU135-B-RS (モノクロ)
様々な場面で活用できる130万画素タイプが低価格で登場
●ハイスピードカメラをより便利に!2つのソフトウェアが標準装備!
●ハイスピードカメラが30万円台の超低価格
●有効画素数1280×1024の解像度で200fps(コマ/秒)、また224×224の解像度時は最高速度2300fps(コマ/秒)
●解像度とコマ数の選択が豊富
●レンズが別途必要です。
● CHU135-C-RS (カラー)/ CHU135-B-RS (モノクロ)




※メモリに保存した動画をHDDもしくはSSDにコピーする時間が必要なため、連続的に次の録画ができません。 連続的に次の録画を行いたい場合は 長時間録画レコーダー(オプションソフト)をご検討ください。
| 対応OS | Windows 10・Windows 11 Pro 64bit(32bit、Home不可) |
| CPU | Intel core i9、i7 第9世代以上 (但し、最大クロック2.3GHz以上、AVX拡張命令必須) |
| メモリ | 16GB以上、32GB以上推奨 |
※薄型軽量や超省電力タイプのノートPCは、長時間使用でUSBの電源供給が減る・切れる等様々なトラブルが出る可能性が高いので避けてください。
| 撮影速度 | 解像度 |
| 200fps (コマ/秒) |
1280×1024 |
| 250fps (コマ/秒) |
1024×1024 |
| 300fps (コマ/秒) |
944×944 |
| 400fps (コマ/秒) |
800×800 |
| 500fps (コマ/秒) |
720×720 |
| 800fps (コマ/秒) |
640×470 |
| 1000fps (コマ/秒) |
560×400 |
| 1200fps (コマ/秒) |
400×400 |
| 1500fps (コマ/秒) |
368×368 |
| 1600fps (コマ/秒) |
352×352 |
| 2000fps (コマ/秒) |
272×272 |
| 2300fps (コマ/秒) |
224×224 |

![]() |
ハイスピードカメラが 29x29x42.6mmの超コンパクトサイズ! 省スペースでご使用いただけます。 |
![]() |
標準品ではM2x3の穴が4箇所にあります。 この穴を利用し、固定していただけます。 対応ネジのサイズは4-M2 |
![]() |
また標準品ではM3x3の穴が3箇所にあります。 この穴も利用し、固定していただけます。 対応ネジのサイズは3-M3 |
![]() |
三脚アダプタを付けると 三脚用の穴にも対応いたします。 対応ネジサイズは1/4-20UNC |
| カメラタイプ | カラー/モノクロ |
| 撮像素子 | 1/2″ CMOS 130万画素
ON Semiconductor社 |
| ピクセルサイズ(μm) | 4.8 × 4.8 |
| 最大解像度 | 1280×1024 |
| 動画保存形式 | AVI |
| スナップショット保存形式 | BMP、JPEG |
| ダイナミックレンジ | >60 dB |
| S/N比 | >40 dB |
| シャッター速度 | 最高1/10,000(100μ秒) |
| 電源供給方法 | USBバスパワー |
| 重量(カメラヘッドのみ) | 約63g |
| 最大消費電力 | DC5V時3.0W |
| サイズ | 29x29x42.6mm(突起物除く) |
| マウント | Cマウント |
| インターフェース | USB3.0 |
| 温度環境(周囲温度) | 動作時 0~50° 保管時 -30~70° |
| 認証 | CE, FCC, RoHS, KC |

営業時間: 08:00 ~ 17:00
土日祝休
XUẤT HIỆN CAMERA GIÁ THÀNH THẤP ĐỘ PHÂN GIẢI 1,3MP SỬ DỤNG TRONG NHIỀU TÌNH HUỐNG KHÁC NHAU !
– Trang bị sẵn hai phần mềm giúp camera tốc độ cao trở nên tiện dụng hơn !
– Camera tốc độ cao giá thành thấp
– Độ phân giải 1280P×1024P, tốc độ 200 FPS. Khi độ phân giải lên đến 224P x 224P, tốc độ FPS có thể lên đến 2300fps.
– Đa dạng về lựa chọn độ phân giải và số khung hình.
– Ống kính được bán riêng.
– CHU135-C-RS ( đa sắc) CHU135-B-RS ( đơn sắc)


PHẦN MỀM QUAN SÁT SLOW MOTION : REAL SLOW
Quan sát vật muốn nhìn bằng bằng slow motion.
Có thể quan sát các hiện tượng và hoạt động diễn ra trong thời gian ngắn một cách nhanh chóng mà không cần thực hiện các thao tác phức tạp như ghi hình và phát lại video.
Với những ai đã sử dụng camera tốc độ cao thì chắc chắn đã từng cảm thấy khó khăn khi quan sát vật mẫu bằng slow motion.
Nếu thực hiện các thao tác ” Quay video, phát video và tìm vị trí muốn quan sát “, chúng ta khó có thể quan sát vật mẫu bằng slow motion.
REAL Slow lắp đặt trong camera có thể giúp quan sát các hiện tượng, hoạt động diễn ra trong thời gian ngắn bằng slow motion. Ngoài ra, REAL Slow còn có chức năng lưu trữ video ngắn và ảnh tĩnh.

PHẦN MỀM QUAY VIDEO TRIGGER SPEED CAPTURE
Ghi lại những hiện tường khó nắm bắt một cách chính xác nhất !

Có thể quay video và xem lại những gì đã xảy ra trước và sau hiện tượng tương tự như camera hành trình.
Việc sao chép video từ bộ nhớ của máy vào ổ cứng HDD hoặc SSD mất thời gian nên không thể thực hiện ghi hình liên tục Nếu quý khách muốn ghi hình liên tục, vui lòng cân nhắc sử dụng một bộ ghi hình video thời gian dài (phần mềm tùy chọn).
| Hệ điều hành tương thích | Windows 10・Windows 11 Pro 64bit(32bit、Home) |
| CPU | Intel core i9 và i7 thế hệ 9 trở lên. (Lưu ý : xung nhịp tối đa 2.3GHz trở lên, yêu cầu lệnh mở rộng AVX) |
| Bộ nhớ | Đề cử 16GB trở lên、32GB trở lên |
※ Vui lòng tránh sử dụng các máy tính xách tay nhỏ gọn, nhẹ và siêu tiết kiệm năng lượng, vì có khả năng gặp nhiều vấn đề khác nhau như giảm hoặc mất nguồn cấp USB sau thời gian sử dụng liên tục.
| FPS | Độ phân giải |
| 200fps | 1280×1024 |
| 250fps | 1024×1024 |
| 300fps | 944×944 |
| 400fps | 800×800 |
| 500fps | 720×720 |
| 800fps | 640×470 |
| 1000fps | 560×400 |
| 1200fps | 400×400 |
| 1500fps | 368×368 |
| 1600fps | 352×352 |
| 2000fps | 272×272 |
| 2300fps | 224×224 |

![]() |
Camera tốc độ cao có kích thước siêu nhỏ là 29x29x42.6mm! Sử dụng không gian tiết kiệm |
![]() |
Trong sản phẩm tiêu chuẩn, có 4 lỗ vít M2x3 được đặt ở 4 vị trí. Bạn có thể sử dụng các lỗ này để cố định. Kích thước vít tương ứng là 4-M2. |
![]() |
Ngoài ra, trong sản phẩm tiêu chuẩn còn có 3 lỗ vít M3x3 ở 3 vị trí khác nhau. Bạn cũng có thể sử dụng các lỗ này để cố định. Kích thước vít tương ứng là 3-M3 |
![]() |
Khi gắn một bộ chuyển đổi khung treo ba chân (tripod adapter), chúng tôi cũng sẽ hỗ trợ lỗ vít dành cho khung treo ba chân. Kích thước vít tương ứng là 1/4-20UNC |
| Loại camera | Đơn sắc / đa sắc |
| Số lượng điểm ảnh | 1/2″ CMOS 1.3MP
ON Semiconductor
|
| Kích cỡ pixel(μm) | 4.8 × 4.8 |
| Độ phân giải tối đa | 1280×1024 |
| Định dạng lưu trữ video | AVI |
| Định dạng lưu trữ ảnh chụp nhanh | BMP、JPEG |
| Dải động | >60 dB |
| S/N | >40 dB |
| Tốc độ chụp | tối đa 1/10,000(100μs) |
| Phương pháp cung cấp nguồn | USB bus power |
| Trọng lượng ( chỉ đầu camera ) | ~63g |
| Mức tiêu thụ điện tối đa | 3.0W khi hoạt động ở điện áp DC 5V |
|
Kích cỡ |
29x29x42.6mm(không tính các vật nổi) |
| Mount | C Mount |
| Cổng kết nối | USB3.0 |
| Độ ẩm(Môi trường xung quanh) | 0~50° ( khi sử dụng ) , -30~70° ( khi lưu trữ ) |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS, KC |

Camera tốc độ cao giá thành thấp (Màu/Không màu) CHU135-C-RS / CHU135-B-RS
Camera tốc độ cao giá thành thấp (Màu/Không màu) hình ảnh 3D CHU135-C-RS / CHU135-B-RS
営業時間: 08:00 ~ 17:00
土日祝休
A versatile 1.3-megapixel type, suitable for various scenarios, is now available at a low price.
– Enhance the convenience of high-speed cameras with two included software applications!
– High-speed cameras available at an ultra-low price starting from the 300,000 yen range.
– Effective pixel count of 1280×1024 resolution at 200fps (frames per second), and at 224×224 resolution, the maximum speed reaches 2300fps.
– Abundant options for resolution and frame rate selection.
* Note: Lenses are required separately.


Those who have used a high-speed camera must have experienced the hassle of trying to instantly view something in slow motion.
The cumbersome process of recording, playing files, and searching for the desired segment makes it challenging to view something in slow motion.
REAL Slow allows you to observe high-speed phenomena or actions in slow motion instantly when you aim the camera.
It also enables the storage of still images and short videos.


※ Note: Copying the recorded video from memory to HDD or SSD takes some time, so continuous subsequent recording is not possible. If you wish to perform continuous subsequent recording, please consider a long-duration recording recorder (optional software).
| Compatible OS | Windows 10・Windows 11 Pro 64bit(32bit、No Home Button) |
| CPU | Intel Core i9, i7 9th generation or above (Note: Maximum clock speed of 2.3GHz or higher, AVX extension instruction required) |
| Memory | 16GB or more, 32GB or more recommended |
※Please avoid using thin and lightweight or ultra-low power laptops, as they may experience various issues such as reduced or interrupted USB power supply during prolonged use.
| Capture Speed | Resolution |
| 200fps (Frames/sec) |
1280×1024 |
| 250fps (Frames/sec) |
1024×1024 |
| 300fps (Frames/sec) |
944×944 |
| 400fps (Frames/sec) |
800×800 |
| 500fps (Frames/sec) |
720×720 |
| 800fps (Frames/sec) |
640×470 |
| 1000fps (Frames/sec) |
560×400 |
| 1200fps (Frames/sec) |
400×400 |
| 1500fps (Frames/sec) |
368×368 |
| 1600fps (Frames/sec) |
352×352 |
| 2000fps (Frames/sec) |
272×272 |
| 2300fps (Frames/sec) |
224×224 |

![]() |
The high-speed camera boasts an ultra-compact size of 29x29x42.6mm! It can be conveniently utilized in limited spaces. |
![]() |
In the standard configuration, there are four M2x3 holes available. You can utilize these holes for fixation, and the compatible screw size is 4-M2. |
![]() |
Additionally, in the standard configuration, there are three M3x3 holes available. You can also utilize these holes for fixation, and the compatible screw size is 3-M3. |
![]() |
When attaching a tripod adapter, it will also be compatible with tripod holes. The compatible screw size is 1/4-20UNC. |
| Camera Type | Color/Monochrome |
| Image Sensor | 1/2″ CMOS 1.3MB
ON Semiconductor |
| Pixel Size(μm) | 4.8 × 4.8 |
| Maximum Resolutions | 1280×1024 |
| Video Saving Format | AVI |
| Snapshot Saving Forrmat | BMP、JPEG |
| Dynamic Range | >60 dB |
| S/N ratio | >40 dB |
| Shutter Speed | Maximum 1/10,000(100μ/s) |
| Power Supply Method | USB Bus Power |
| Weight (camera head only) | About 63g |
| Maximum power comsumption | 3.0W at DC5V |
| Size | 29x29x42.6mm(When remove protrusions) |
| Mount | C Mount |
| Interface | USB3.0 |
| Operating Temperature | Operating Temperature: 0°C to 50°C Storage Temperature: -30°C to 70°C |
| Authentication | CE, FCC, RoHS, KC |

営業時間: 08:00 ~ 17:00
土日祝休