Pin AAx4 chiếc (Pin Alkaline hoặc Pin nickel metal)
本体外形
Bộ phận monitor: 116 (W) x 140 (H) x 42 (D) mm /khoảng 300g (trừ dây cáp và pin)
記録メディア
Thẻ SDHC (tối đa là 32GB) ※Khi sử dụng thẻ SDHC tiêu chuẩn 4GB、có khả năng lưu 50 nghìn ảnh tĩnh dạng JPEG, 100 ảnh động AVI.
保存形式
Jpeg(640x480) AVI(640x480)
使用温度範囲
Nhiệt độ môi trường sử dụng/ độ ẩm 0~60℃/dưới 90%RH(không ngưng tụ)Nhiệt độ môi trường sử dụng/độ ẩm -20~60℃/dưới 90%RH(không ngưng tụ)
防水性
Quy cách IP55 (quy cách IP55 và JIS-2137 là những quy cách chứng nhận khả năng chống bụi, chống nước. Dù có một phần nhỏ bụi, nước bị lọt vào trong thì cũng không gây ảnh hưởng nhiều cho thiết bị.
Màn hình tinh thể màu của TFT 3.5inch khoảng 0.3 triệu điểm ảnh (dùng kính cường lực)
Ngôn ngữ
Tiếng Nhật, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp, tiếng Ý, tiếng Trung Quốc
Tính năng
Chức năng chỉnh sáng/Zoom ảnh/Quay gương
Thời gian sử dụng
Khoảng 4h (ứng với độ sáng LCD)
Dây cáp
Cáp linh hoạt với độ phân giải cao (VGA) φ5.5mm. Vòng bảo vệ thiết bị đầu cuối đường kính 6.0mm (có thể tháo ra). Chống bụi, chống nước tương đương IP67 (với mức IP67, thiết bị có thể ở dưới mực nước sâu 1m trong 30 phút). Chịu dầu (xăng dầu, dầu maxin)/góc quan sát 56 độ/ khoảng cách tiêu điểm 10-60mm/ cảm biến CMOS.