SỐ INCH CỦA CẢM BIẾN HÌNH ẢNH

Kích thước cảm biến ảnh được ghi trong phần thông số kỹ thuật là để chỉ「đường kính ống」của đường tròn chứa cảm biến chứ không phải là kích thước thực tế đường chéo cảm biến.

Ví dụ như, 1/2 inch CCD nghĩa là 「CCD có kích thước hình ảnh tạo ra bởi đường tròn cảm biến 1/2”  và có kích thước hình ảnh 1/2”」.

Tuy nhiên bằng các thông số này để xác nhận kích thước.
Cảm biến 4:3 thì có các kích thước như sau:

撮像素子のサイズ

inch of Sensor element

The size of the imaging element written in the specification etc. is not the actual diagonal dimension in notation following the “tube diameter” of the imaging tube age.

For example, 1/2 inch CCD means 「A CCD with the same image size as the image size produced by a 1/2-inch imaging tube」

However, the size will be confirmed with this notation.

If it is a 4: 3 elements, the size will be identified as below.

“CCD Camera image size”
撮像素子のサイズ

撮像素子のインチ数

仕様書等に表記されている撮像素子のサイズは、撮像管時代の「管径」を踏襲した表記で実際の対角寸法ではありません。

例えば、1/2インチCCDは「1/2インチの撮像管が作るイメージサイズと同じイメージサイズを持つCCD」という意味です。

但し、この表記でサイズは確定します。
4:3の素子であれば。下記のようなサイズとなります。

撮像素子のサイズ